TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

evakuieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

evakuieren nghĩa là di tản.

Nghĩa của evakuieren

Động từ

  1. Di tản.

Chia động từ evakuieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: evakuiertPhân từ I: evakuierend

Hiện tại Präsens

  • ich evakuiere
  • du evakuierst
  • er/sie/es evakuiert
  • wir evakuieren
  • ihr evakuiert
  • sie/Sie evakuieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich evakuierte
  • du evakuiertest
  • er/sie/es evakuierte
  • wir evakuierten
  • ihr evakuiertet
  • sie/Sie evakuierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe evakuiert
  • du hast evakuiert
  • er/sie/es hat evakuiert
  • wir haben evakuiert
  • ihr habt evakuiert
  • sie/Sie haben evakuiert

Tương lai Futur I

  • ich werde evakuieren
  • du wirst evakuieren
  • er/sie/es wird evakuieren
  • wir werden evakuieren
  • ihr werdet evakuieren
  • sie/Sie werden evakuieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich evakuiere
  • du evakuierest
  • er/sie/es evakuiere
  • wir evakuieren
  • ihr evakuieret
  • sie/Sie evakuieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • evakuier! (du)
  • evakuiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to evacuate

Câu hỏi thường gặp

evakuieren nghĩa là gì?

evakuieren (động từ) nghĩa là di tản.

Chia động từ evakuieren ở thì hiện tại thế nào?

ich evakuiere, du evakuierst, er/sie/es evakuiert, wir evakuieren, ihr evakuiert, sie/Sie evakuieren. Phân từ II: evakuiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.