TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fahrpreis

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fahrpreise · sinh cách: des Fahrpreises

der Fahrpreis nghĩa là tiền xe, tiền đò.

Nghĩa của Fahrpreis

Danh từ · giống đực

  1. Tiền xe, tiền đò, tiền phà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fare (price of a journey)

Câu hỏi thường gặp

Fahrpreis nghĩa là gì?

Fahrpreis (danh từ) nghĩa là tiền xe, tiền đò.

Fahrpreis là der, die hay das?

Fahrpreis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fahrpreis); số nhiều: die Fahrpreise.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.