der Fahrpreis
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Fahrpreise · sinh cách: des Fahrpreises
der Fahrpreis nghĩa là tiền xe, tiền đò.
Nghĩa của Fahrpreis
Danh từ · giống đực
- Tiền xe, tiền đò, tiền phà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fare (price of a journey)
Câu hỏi thường gặp
Fahrpreis nghĩa là gì?
Fahrpreis (danh từ) nghĩa là tiền xe, tiền đò.
Fahrpreis là der, die hay das?
Fahrpreis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fahrpreis); số nhiều: die Fahrpreise.