TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Farn

danh từ giống đực
/farn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Farne · sinh cách: des Farnes

der Farn nghĩa là dương xỉ.

Nghĩa của Farn

Danh từ · giống đực

  1. Dương xỉ.

Biến cách của Farn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Farndie Farne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Farnesder Farne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Farnden Farnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Farndie Farne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Farn

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fern

Câu hỏi thường gặp

Farn nghĩa là gì?

Farn (danh từ) nghĩa là dương xỉ.

Farn là der, die hay das?

Farn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Farn); số nhiều: die Farne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.