TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fastenzeit

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fastenzeiten · sinh cách: der Fastenzeit

die Fastenzeit nghĩa là mùa chay, nhịn ăn, kiêng ăn.

Nghĩa của Fastenzeit

Danh từ · giống cái

  1. Mùa chay.
  2. Nhịn ăn, kiêng ăn.

Biến cách của Fastenzeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fastenzeitdie Fastenzeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fastenzeitder Fastenzeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fastenzeitden Fastenzeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fastenzeitdie Fastenzeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fasting period; Lent

Câu hỏi thường gặp

Fastenzeit nghĩa là gì?

Fastenzeit (danh từ) nghĩa là mùa chay, nhịn ăn, kiêng ăn.

Fastenzeit là der, die hay das?

Fastenzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fastenzeit); số nhiều: die Fastenzeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.