TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

festigen

giọng máy của trình duyệt

festigen nghĩa là củng cố.

Nghĩa của festigen

Động từ

  1. Củng cố.

Chia động từ festigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefestigtPhân từ I: festigend

Hiện tại Präsens

  • ich festige
  • du festigst
  • er/sie/es festigt
  • wir festigen
  • ihr festigt
  • sie/Sie festigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich festigte
  • du festigtest
  • er/sie/es festigte
  • wir festigten
  • ihr festigtet
  • sie/Sie festigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefestigt
  • du hast gefestigt
  • er/sie/es hat gefestigt
  • wir haben gefestigt
  • ihr habt gefestigt
  • sie/Sie haben gefestigt

Tương lai Futur I

  • ich werde festigen
  • du wirst festigen
  • er/sie/es wird festigen
  • wir werden festigen
  • ihr werdet festigen
  • sie/Sie werden festigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich festige
  • du festigest
  • er/sie/es festige
  • wir festigen
  • ihr festiget
  • sie/Sie festigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • festig! (du)
  • festigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consolidate; to strengthen

Câu hỏi thường gặp

festigen nghĩa là gì?

festigen (động từ) nghĩa là củng cố.

Chia động từ festigen ở thì hiện tại thế nào?

ich festige, du festigst, er/sie/es festigt, wir festigen, ihr festigt, sie/Sie festigen. Phân từ II: gefestigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.