die Festigkeit
số nhiều: die Festigkeiten · sinh cách: der Festigkeit
die Festigkeit nghĩa là sức mạnh, lực, giới hạn bền.
Nghĩa của Festigkeit
Danh từ · giống cái
- Sức mạnh.
- Lực, giới hạn bền.
Biến cách của Festigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Festigkeit | die Festigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Festigkeit | der Festigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Festigkeit | den Festigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Festigkeit | die Festigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strength; firmness, steadiness; hardness, solidity
Câu hỏi thường gặp
Festigkeit nghĩa là gì?
Festigkeit (danh từ) nghĩa là sức mạnh, lực, giới hạn bền.
Festigkeit là der, die hay das?
Festigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Festigkeit); số nhiều: die Festigkeiten.