TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Festival

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Festivals · sinh cách: des Festivals

das Festival nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn.

Nghĩa của Festival

Danh từ · giống trung

  1. Ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn, lễ hội, lễ tết.

Biến cách của Festival (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Festivaldie Festivals
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Festivalsder Festivals
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Festivalden Festivals
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Festivaldie Festivals

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Festival

  • Das Datum des Festivals fällt mit dem der Prüfung zusammen. Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8571927

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ festival

Câu hỏi thường gặp

Festival nghĩa là gì?

Festival (danh từ) nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn.

Festival là der, die hay das?

Festival là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Festival); số nhiều: die Festivals.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.