das Festival
số nhiều: die Festivals · sinh cách: des Festivals
das Festival nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn.
Nghĩa của Festival
Danh từ · giống trung
- Ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn, lễ hội, lễ tết.
Biến cách của Festival (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Festival | die Festivals |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Festivals | der Festivals |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Festival | den Festivals |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Festival | die Festivals |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Festival
- Das Datum des Festivals fällt mit dem der Prüfung zusammen. Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8571927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ festival
Câu hỏi thường gặp
Festival nghĩa là gì?
Festival (danh từ) nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn.
Festival là der, die hay das?
Festival là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Festival); số nhiều: die Festivals.