TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Filter

danh từ giống đực hoặc trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Filters

der/das Filter nghĩa là máy lọc, lọc, bộ lọc.

Cũng là một dạng biến đổi của filtern — Lọc.

Nghĩa của Filter

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Máy lọc.
  2. Lọc, bộ lọc.
  3. Cái lọc, phin.

Biến cách của Filter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Filterdie Filter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Filtersder Filter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Filterden Filtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Filterdie Filter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Filter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ filter (device that lets gases and fluids pass, but catches solid components); filter (tinted glass or foil that blocks light of certain properties); filter (tool that blocks specific parts of a signal); filter (on-the-fly image alteration effect)

Câu hỏi thường gặp

Filter nghĩa là gì?

Filter (danh từ) nghĩa là máy lọc, lọc, bộ lọc.

Filter là der, die hay das?

Filter là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Filter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.