der Fleischwolf
số nhiều: die Fleischwölfe · sinh cách: des Fleischwolfes
der Fleischwolf nghĩa là máy băm thịt.
Nghĩa của Fleischwolf
Danh từ · giống đực
- Máy băm thịt.
Biến cách của Fleischwolf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fleischwolf | die Fleischwölfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fleischwolfes | der Fleischwölfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fleischwolf | den Fleischwölfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fleischwolf | die Fleischwölfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meatgrinder, mincer
Câu hỏi thường gặp
Fleischwolf nghĩa là gì?
Fleischwolf (danh từ) nghĩa là máy băm thịt.
Fleischwolf là der, die hay das?
Fleischwolf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fleischwolf); số nhiều: die Fleischwölfe.