TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fleischwolf

danh từ giống đực
/ˈflaɪ̯ˌʃvɔlf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fleischwölfe · sinh cách: des Fleischwolfes

der Fleischwolf nghĩa là máy băm thịt.

Nghĩa của Fleischwolf

Danh từ · giống đực

  1. Máy băm thịt.

Biến cách của Fleischwolf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fleischwolfdie Fleischwölfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fleischwolfesder Fleischwölfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fleischwolfden Fleischwölfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fleischwolfdie Fleischwölfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meatgrinder, mincer

Câu hỏi thường gặp

Fleischwolf nghĩa là gì?

Fleischwolf (danh từ) nghĩa là máy băm thịt.

Fleischwolf là der, die hay das?

Fleischwolf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fleischwolf); số nhiều: die Fleischwölfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.