flicken
flicken nghĩa là sửa chữa, mảnh vá, miếng vá.
Nghĩa của flicken
Động từ
- Sửa chữa.
Danh từ · giống đực
Flicken- Mảnh vá, miếng vá.
Chia động từ flicken
Hiện tại Präsens
- ich flicke
- du flickst
- er/sie/es flickt
- wir flicken
- ihr flickt
- sie/Sie flicken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich flickte
- du flicktest
- er/sie/es flickte
- wir flickten
- ihr flicktet
- sie/Sie flickten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geflickt
- du hast geflickt
- er/sie/es hat geflickt
- wir haben geflickt
- ihr habt geflickt
- sie/Sie haben geflickt
Tương lai Futur I
- ich werde flicken
- du wirst flicken
- er/sie/es wird flicken
- wir werden flicken
- ihr werdet flicken
- sie/Sie werden flicken
Giả định I Konjunktiv I
- ich flicke
- du flickest
- er/sie/es flicke
- wir flicken
- ihr flicket
- sie/Sie flicken
Mệnh lệnh Imperativ
- flick! (du)
- flickt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to patch up, to mend
- Danh từ patch
Câu hỏi thường gặp
flicken nghĩa là gì?
flicken (động từ, danh từ) nghĩa là sửa chữa, mảnh vá, miếng vá.
Chia động từ flicken ở thì hiện tại thế nào?
ich flicke, du flickst, er/sie/es flickt, wir flicken, ihr flickt, sie/Sie flicken. Phân từ II: geflickt.