TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

flicken

[ˈflɪkən] giọng máy của trình duyệt

flicken nghĩa là sửa chữa, mảnh vá, miếng vá.

Nghĩa của flicken

Động từ

  1. Sửa chữa.

Danh từ · giống đực

Flicken
  1. Mảnh vá, miếng vá.

Chia động từ flicken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geflicktPhân từ I: flickend

Hiện tại Präsens

  • ich flicke
  • du flickst
  • er/sie/es flickt
  • wir flicken
  • ihr flickt
  • sie/Sie flicken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich flickte
  • du flicktest
  • er/sie/es flickte
  • wir flickten
  • ihr flicktet
  • sie/Sie flickten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geflickt
  • du hast geflickt
  • er/sie/es hat geflickt
  • wir haben geflickt
  • ihr habt geflickt
  • sie/Sie haben geflickt

Tương lai Futur I

  • ich werde flicken
  • du wirst flicken
  • er/sie/es wird flicken
  • wir werden flicken
  • ihr werdet flicken
  • sie/Sie werden flicken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich flicke
  • du flickest
  • er/sie/es flicke
  • wir flicken
  • ihr flicket
  • sie/Sie flicken

Mệnh lệnh Imperativ

  • flick! (du)
  • flickt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to patch up, to mend
  • Danh từ patch

Câu hỏi thường gặp

flicken nghĩa là gì?

flicken (động từ, danh từ) nghĩa là sửa chữa, mảnh vá, miếng vá.

Chia động từ flicken ở thì hiện tại thế nào?

ich flicke, du flickst, er/sie/es flickt, wir flicken, ihr flickt, sie/Sie flicken. Phân từ II: geflickt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.