die Fliegerei
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Fliegerei
die Fliegerei nghĩa là hàng không.
Nghĩa của Fliegerei
Danh từ · giống cái
- Hàng không.
Biến cách của Fliegerei (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fliegerei |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fliegerei |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fliegerei |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fliegerei |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aviation
Câu hỏi thường gặp
Fliegerei nghĩa là gì?
Fliegerei (danh từ) nghĩa là hàng không.
Fliegerei là der, die hay das?
Fliegerei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fliegerei).