TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Freiherr

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Freiherren · sinh cách: des Freiherrn

der Freiherr nghĩa là nam tước.

Nghĩa của Freiherr

Danh từ · giống đực

  1. Nam tước.

Biến cách của Freiherr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Freiherrdie Freiherren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Freiherrnder Freiherren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Freiherrnden Freiherren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Freiherrndie Freiherren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Freiherr

  • Die Freifrau setzte dem Freiherrn Hörner auf. Nữ nam tước đã cắm sừng nam tước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12663180

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baron

Câu hỏi thường gặp

Freiherr nghĩa là gì?

Freiherr (danh từ) nghĩa là nam tước.

Freiherr là der, die hay das?

Freiherr là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Freiherr); số nhiều: die Freiherren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.