TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

freuen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁɔʏ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

freuen nghĩa là vui mừng, mong chờ.

Nghĩa của freuen

Động từ

  1. (sich freuen) vui mừng. (biên soạn)
  2. (sich freuen auf) mong chờ. (biên soạn)
  3. Làm vui lòng (es freut mich — tôi rất vui) (biên soạn)

Chia động từ freuen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefreutPhân từ I: freuend

Hiện tại Präsens

  • ich freue
  • du freust
  • er/sie/es freut
  • wir freuen
  • ihr freut
  • sie/Sie freuen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich freute
  • du freutest
  • er/sie/es freute
  • wir freuten
  • ihr freutet
  • sie/Sie freuten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefreut
  • du hast gefreut
  • er/sie/es hat gefreut
  • wir haben gefreut
  • ihr habt gefreut
  • sie/Sie haben gefreut

Tương lai Futur I

  • ich werde freuen
  • du wirst freuen
  • er/sie/es wird freuen
  • wir werden freuen
  • ihr werdet freuen
  • sie/Sie werden freuen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich freue
  • du freuest
  • er/sie/es freue
  • wir freuen
  • ihr freuet
  • sie/Sie freuen

Mệnh lệnh Imperativ

  • freu! (du)
  • freut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với freuen

  • Ich würde mich sehr freuen, wenn wir das jetzt besprechen könnten. Tôi sẽ rất lấy làm cảm kích nếu chúng ta có thể bàn về điều đó ngay bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13303532
  • Ich würde mich sehr freuen, wenn wir das sofort besprechen könnten. Tôi sẽ rất lấy làm cảm kích nếu chúng ta có thể bàn về điều đó ngay bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13303533
  • Es freut sie, die Ergebnisse zu sehen. Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2830059
  • Ich freue mich darauf, deinen Bericht zu lesen. Tôi chờ đọc báo cáo của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3680903
  • Ich freue mich darauf, Ihren Bericht zu lesen. Tôi chờ đọc báo cáo của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3680904
  • Ich freue mich darauf, euren Bericht zu lesen. Tôi chờ đọc báo cáo của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3680905
  • Ich freue mich für euch alle. Tôi mừng cho tất cả các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4591462
  • Ich freue mich darauf, mit dir Geschäfte zu machen. Tôi muốn kinh doanh với cậu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894774

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gladden, to make glad, to make pleased; to be glad, pleased, or happy about something; to look forward to; to be happy for someone; to take delight in

Câu hỏi thường gặp

freuen nghĩa là gì?

freuen (động từ) nghĩa là vui mừng, mong chờ.

Chia động từ freuen ở thì hiện tại thế nào?

ich freue, du freust, er/sie/es freut, wir freuen, ihr freut, sie/Sie freuen. Phân từ II: gefreut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.