TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Garderobe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌɡaʁ.dəˈʁoːbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Garderoben · sinh cách: der Garderobe

die Garderobe nghĩa là tủ áo, quần áo.

Nghĩa của Garderobe

Danh từ · giống cái

  1. Tủ áo, quần áo, tủ quần áo.

Biến cách của Garderobe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Garderobedie Garderoben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Garderobeder Garderoben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Garderobeden Garderoben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Garderobedie Garderoben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Garderobe

  • Ich hole unsere Mäntel an der Garderobe ab. Tôi sẽ lấy áo khoác của chúng ta khỏi phòng giữ đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641562

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coatrack, hallstand (piece of furniture on which clothes may be hung); cloakroom (room in a public building where clothes may be stored); dressing room (room in a theatre where actors change costume); wardrobe (department in charge of clothing for theatre or cinema productions); wardrobe (collection of clothing, such as those owned by one person)

Câu hỏi thường gặp

Garderobe nghĩa là gì?

Garderobe (danh từ) nghĩa là tủ áo, quần áo.

Garderobe là der, die hay das?

Garderobe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Garderobe); số nhiều: die Garderoben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.