die Garderobe
số nhiều: die Garderoben · sinh cách: der Garderobe
die Garderobe nghĩa là tủ áo, quần áo.
Nghĩa của Garderobe
Danh từ · giống cái
- Tủ áo, quần áo, tủ quần áo.
Biến cách của Garderobe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Garderobe | die Garderoben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Garderobe | der Garderoben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Garderobe | den Garderoben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Garderobe | die Garderoben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Garderobe
- Ich hole unsere Mäntel an der Garderobe ab. Tôi sẽ lấy áo khoác của chúng ta khỏi phòng giữ đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641562
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coatrack, hallstand (piece of furniture on which clothes may be hung); cloakroom (room in a public building where clothes may be stored); dressing room (room in a theatre where actors change costume); wardrobe (department in charge of clothing for theatre or cinema productions); wardrobe (collection of clothing, such as those owned by one person)
Câu hỏi thường gặp
Garderobe nghĩa là gì?
Garderobe (danh từ) nghĩa là tủ áo, quần áo.
Garderobe là der, die hay das?
Garderobe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Garderobe); số nhiều: die Garderoben.