TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gastmahl

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gastmähler · sinh cách: des Gastmahles

das Gastmahl nghĩa là yến tiệc, tiệc lớn, đại tiệc.

Nghĩa của Gastmahl

Danh từ · giống trung

  1. Yến tiệc, tiệc lớn.
  2. Đại tiệc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ feast, regale

Câu hỏi thường gặp

Gastmahl nghĩa là gì?

Gastmahl (danh từ) nghĩa là yến tiệc, tiệc lớn, đại tiệc.

Gastmahl là der, die hay das?

Gastmahl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gastmahl); số nhiều: die Gastmähler.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.