das Gastmahl
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Gastmähler · sinh cách: des Gastmahles
das Gastmahl nghĩa là yến tiệc, tiệc lớn, đại tiệc.
Nghĩa của Gastmahl
Danh từ · giống trung
- Yến tiệc, tiệc lớn.
- Đại tiệc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feast, regale
Câu hỏi thường gặp
Gastmahl nghĩa là gì?
Gastmahl (danh từ) nghĩa là yến tiệc, tiệc lớn, đại tiệc.
Gastmahl là der, die hay das?
Gastmahl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gastmahl); số nhiều: die Gastmähler.