TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gastronomie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Gastronomie

die Gastronomie nghĩa là ẩm thực, liệu lí học.

Nghĩa của Gastronomie

Danh từ · giống cái

  1. Ẩm thực, liệu lí học.

Biến cách của Gastronomie (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gastronomie
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gastronomie
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gastronomie
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gastronomie

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ food service industry, catering trade; gastronomy (art of cooking)

Câu hỏi thường gặp

Gastronomie nghĩa là gì?

Gastronomie (danh từ) nghĩa là ẩm thực, liệu lí học.

Gastronomie là der, die hay das?

Gastronomie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gastronomie).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.