TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gazelle

danh từ giống cái
/ɡaˈt͡sɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gazellen · sinh cách: der Gazelle

die Gazelle nghĩa là linh dương.

Nghĩa của Gazelle

Danh từ · giống cái

  1. Linh dương.

Biến cách của Gazelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gazelledie Gazellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gazelleder Gazellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gazelleden Gazellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gazelledie Gazellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gazelle

Câu hỏi thường gặp

Gazelle nghĩa là gì?

Gazelle (danh từ) nghĩa là linh dương.

Gazelle là der, die hay das?

Gazelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gazelle); số nhiều: die Gazellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.