TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Geburtsdatum

danh từ giống trung
[ɡəˈbuːɐ̯t͡sˌdaːtʊm] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geburtsdaten · sinh cách: des Geburtsdatums

das Geburtsdatum nghĩa là ngày sinh tháng đẻ, ngày tháng năm sinh, ngày sinh, ngày sanh.

Nghĩa của Geburtsdatum

Danh từ · giống trung

  1. Ngày sinh tháng đẻ, ngày tháng năm sinh.
  2. Ngày sinh, ngày sanh.

Biến cách của Geburtsdatum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Geburtsdatumdie Geburtsdaten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geburtsdatumsder Geburtsdaten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geburtsdatumden Geburtsdaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Geburtsdatumdie Geburtsdaten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ date of birth

Câu hỏi thường gặp

Geburtsdatum nghĩa là gì?

Geburtsdatum (danh từ) nghĩa là ngày sinh tháng đẻ, ngày tháng năm sinh, ngày sinh, ngày sanh.

Geburtsdatum là der, die hay das?

Geburtsdatum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geburtsdatum); số nhiều: die Geburtsdaten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.