der Geburtskanal
số nhiều: die Geburtskanäle · sinh cách: des Geburtskanals
der Geburtskanal nghĩa là sảnđạo.
Nghĩa của Geburtskanal
Danh từ · giống đực
- Sảnđạo.
Biến cách của Geburtskanal (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Geburtskanal | die Geburtskanäle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geburtskanals | der Geburtskanäle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geburtskanal | den Geburtskanälen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Geburtskanal | die Geburtskanäle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birth canal (combined vagina and cervix during birth)
Câu hỏi thường gặp
Geburtskanal nghĩa là gì?
Geburtskanal (danh từ) nghĩa là sảnđạo.
Geburtskanal là der, die hay das?
Geburtskanal là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geburtskanal); số nhiều: die Geburtskanäle.