der Geburtstag
số nhiều: die Geburtstage · sinh cách: des Geburtstages
der Geburtstag nghĩa là sinh nhật.
Nghĩa của Geburtstag
Danh từ · giống đực
- Sinh nhật.
Biến cách của Geburtstag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Geburtstag | die Geburtstage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geburtstages | der Geburtstage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geburtstag | den Geburtstagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Geburtstag | die Geburtstage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Geburtstag
- Herzlichen Glückwunsch zum Geburtstag, Muiriel! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #82
- Kommst du zu meinem Geburtstag? Bạn sẽ đến dự sinh nhật của tôi chứ ?Tatoeba #5359390
- Heute ist der 18. Juni und das ist der Geburtstag von Muiriel! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #81
- Ich wußte nicht, daß Sie Geburtstag haben. Tôi không biết hôm đó là sinh nhật cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12629889
- Ich würde ihm gerne etwas zum Geburtstag schenken. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632916
- Mama hat zu meinem Geburtstag einen Kuchen gebacken. Mẹ đã làm cho tôi một ổ bánh cho sinh nhật của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #866631
- Heute ist der achtzehnte Juni — und Muiriels Geburtstag! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674125
- Herzlichen Glückwunsch zu deinem Geburtstag, Muiriel! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2027619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birthday
Câu hỏi thường gặp
Geburtstag nghĩa là gì?
Geburtstag (danh từ) nghĩa là sinh nhật.
Geburtstag là der, die hay das?
Geburtstag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geburtstag); số nhiều: die Geburtstage.