gebären
gebären nghĩa là sinh, đẻ.
Nghĩa của gebären
Động từ
- Sinh, đẻ.
Chia động từ gebären
Hiện tại Präsens
- ich gebäre
- du gebierst
- er/sie/es gebiert
- wir gebären
- ihr gebärt
- sie/Sie gebären
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gebar
- du gebarst
- er/sie/es gebar
- wir gebaren
- ihr gebart
- sie/Sie gebaren
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geboren
- du hast geboren
- er/sie/es hat geboren
- wir haben geboren
- ihr habt geboren
- sie/Sie haben geboren
Tương lai Futur I
- ich werde gebären
- du wirst gebären
- er/sie/es wird gebären
- wir werden gebären
- ihr werdet gebären
- sie/Sie werden gebären
Giả định I Konjunktiv I
- ich gebäre
- du gebärest
- er/sie/es gebäre
- wir gebären
- ihr gebäret
- sie/Sie gebären
Mệnh lệnh Imperativ
- gebier! (du)
- gebärt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của gebären
Câu ví dụ với gebären
- Er wurde in einer italienischen Kleinstadt geboren. Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520011
- Ich bin in Tokio geboren und aufgewachsen. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903924
- Ich wurde geboren, um dich zu lieben. Anh được sinh ra là để yêu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544870
- Sie wurde in den Vereinigten Staaten geboren. Bà ấy được sinh ra ở Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7942536
- Er wurde in den Vereinigten Staaten geboren. Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7942539
- Um wie viel Uhr ist sie geboren worden? Cô ta được sinh vào giờ nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438698
- George W. Bush wurde 1946 im Staate Connecticut geboren. Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3988603
- Ich wurde 1977 in Osaka geboren. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486438
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to give birth; referring to labour, or to labour and pregnancy as a whole; to give birth to; to bear
Câu hỏi thường gặp
gebären nghĩa là gì?
gebären (động từ) nghĩa là sinh, đẻ.
Chia động từ gebären ở thì hiện tại thế nào?
ich gebäre, du gebierst, er/sie/es gebiert, wir gebären, ihr gebärt, sie/Sie gebären. Phân từ II: geboren.