TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gebärmutter

danh từ giống cái
/ɡəˈbɛːrˌmʊtər/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gebärmütter · sinh cách: der Gebärmutter

die Gebärmutter nghĩa là tử cung, dạ con.

Nghĩa của Gebärmutter

Danh từ · giống cái

  1. Tử cung, dạ con.

Biến cách của Gebärmutter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gebärmutterdie Gebärmütter
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gebärmutterder Gebärmütter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gebärmutterden Gebärmüttern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gebärmutterdie Gebärmütter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gebärmutter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ womb, uterus

Câu hỏi thường gặp

Gebärmutter nghĩa là gì?

Gebärmutter (danh từ) nghĩa là tử cung, dạ con.

Gebärmutter là der, die hay das?

Gebärmutter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gebärmutter); số nhiều: die Gebärmütter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.