der Uterus
số nhiều: die Uteri · sinh cách: des Uterus
der Uterus nghĩa là tử cung, dạ con.
Nghĩa của Uterus
Danh từ · giống đực
- Tử cung, dạ con.
Biến cách của Uterus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Uterus | die Uteri |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Uterus | der Uteri |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Uterus | den Uteri |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Uterus | die Uteri |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Uterus
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uterus
Câu hỏi thường gặp
Uterus nghĩa là gì?
Uterus (danh từ) nghĩa là tử cung, dạ con.
Uterus là der, die hay das?
Uterus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Uterus); số nhiều: die Uteri.