TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Uterus

danh từ giống đực
/ˈuːtəʁʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Uteri · sinh cách: des Uterus

der Uterus nghĩa là tử cung, dạ con.

Nghĩa của Uterus

Danh từ · giống đực

  1. Tử cung, dạ con.

Biến cách của Uterus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Uterusdie Uteri
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Uterusder Uteri
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Uterusden Uteri
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Uterusdie Uteri

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Uterus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ uterus

Câu hỏi thường gặp

Uterus nghĩa là gì?

Uterus (danh từ) nghĩa là tử cung, dạ con.

Uterus là der, die hay das?

Uterus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Uterus); số nhiều: die Uteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.