die Gehschule
số nhiều: die Gehschulen · sinh cách: der Gehschule
die Gehschule nghĩa là cũi.
Nghĩa của Gehschule
Danh từ · giống cái
- Áo Cũi.
Biến cách của Gehschule (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gehschule | die Gehschulen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gehschule | der Gehschulen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gehschule | den Gehschulen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gehschule | die Gehschulen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physical therapy institution for patients with prostheses; playpen for toddlers
Câu hỏi thường gặp
Gehschule nghĩa là gì?
Gehschule (danh từ) nghĩa là cũi.
Gehschule là der, die hay das?
Gehschule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gehschule); số nhiều: die Gehschulen.