TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gehstock

danh từ giống đực
[ˈɡeːˌʃtɔk] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gehstöcke · sinh cách: des Gehstockes

der Gehstock nghĩa là ba toong, gậy chống.

Nghĩa của Gehstock

Danh từ · giống đực

  1. Ba toong, gậy chống, gậy.

Biến cách của Gehstock (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gehstockdie Gehstöcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gehstockesder Gehstöcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gehstockden Gehstöcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gehstockdie Gehstöcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a walking stick or a trekking pole

Câu hỏi thường gặp

Gehstock nghĩa là gì?

Gehstock (danh từ) nghĩa là ba toong, gậy chống.

Gehstock là der, die hay das?

Gehstock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gehstock); số nhiều: die Gehstöcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.