TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Geierschildkröte

danh từ giống cái
/ˈɡaɪ̯ɐˌʃɪltkʁøːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geierschildkröten · sinh cách: der Geierschildkröte

die Geierschildkröte nghĩa là rùa cá sấu.

Nghĩa của Geierschildkröte

Danh từ · giống cái

  1. Rùa cá sấu.

Biến cách của Geierschildkröte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Geierschildkrötedie Geierschildkröten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Geierschildkröteder Geierschildkröten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Geierschildkröteden Geierschildkröten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Geierschildkrötedie Geierschildkröten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snapping turtle (any turtle of the genus Macrochelys); alligator snapping turtle (Macrochelys temminckii)

Câu hỏi thường gặp

Geierschildkröte nghĩa là gì?

Geierschildkröte (danh từ) nghĩa là rùa cá sấu.

Geierschildkröte là der, die hay das?

Geierschildkröte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geierschildkröte); số nhiều: die Geierschildkröten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.