gemein
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈmaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
gemein nghĩa là chung, thường, bình thường.
Nghĩa của gemein
Tính từ
- Chung.
- Thường, bình thường.
- Tầm thường.
So sánh của gemein
| So sánh hơn | gemeiner |
| So sánh nhất | am gemeinsten |
Câu ví dụ với gemein
- Warum sind diese Mädchen so gemein? Sao mấy cô gái này xấu tính vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3839360
- Wir haben weitaus mehr gemein, als du vermutlich annimmst. Chúng ta có nhiều điểm chung hơn là bạn tưởng đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894126
- Die beiden haben viel gemein. Hai bạn có rất nhiều điểm chung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5320311
- Tom und ich haben weitaus mehr gemein, als ich dachte. Tom và tôi có nhiều điểm chung hơn là tôi nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3171801
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mean, nasty, wicked; ordinary, common, average; base, vile, vulgar; having a characteristic in common
- Phó từ very; intensely; wicked, beastly, awfully, awful
Câu hỏi thường gặp
gemein nghĩa là gì?
gemein (tính từ) nghĩa là chung, thường, bình thường.