TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gemein

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈmaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

gemein nghĩa là chung, thường, bình thường.

Nghĩa của gemein

Tính từ

  1. Chung.
  2. Thường, bình thường.
  3. Tầm thường.

So sánh của gemein

So sánh hơngemeiner
So sánh nhấtam gemeinsten

Câu ví dụ với gemein

  • Warum sind diese Mädchen so gemein? Sao mấy cô gái này xấu tính vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3839360
  • Wir haben weitaus mehr gemein, als du vermutlich annimmst. Chúng ta có nhiều điểm chung hơn là bạn tưởng đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894126
  • Die beiden haben viel gemein. Hai bạn có rất nhiều điểm chung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5320311
  • Tom und ich haben weitaus mehr gemein, als ich dachte. Tom và tôi có nhiều điểm chung hơn là tôi nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3171801

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mean, nasty, wicked; ordinary, common, average; base, vile, vulgar; having a characteristic in common
  • Phó từ very; intensely; wicked, beastly, awfully, awful

Câu hỏi thường gặp

gemein nghĩa là gì?

gemein (tính từ) nghĩa là chung, thường, bình thường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.