TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gendarm

danh từ giống đực
/ʒãˈdaʁm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gendarmen · sinh cách: des Gendarmen

der Gendarm nghĩa là sen đầm, hiến binh.

Nghĩa của Gendarm

Danh từ · giống đực

  1. Sen đầm, hiến binh.

Biến cách của Gendarm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gendarmdie Gendarmen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gendarmender Gendarmen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gendarmenden Gendarmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gendarmendie Gendarmen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gendarme

Câu hỏi thường gặp

Gendarm nghĩa là gì?

Gendarm (danh từ) nghĩa là sen đầm, hiến binh.

Gendarm là der, die hay das?

Gendarm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gendarm); số nhiều: die Gendarmen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.