TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Genfer Konvention

giọng máy của trình duyệt

Genfer Konvention nghĩa là hiệp định geneva, hiệp định genève.

Nghĩa của Genfer Konvention

Danh từ riêng

  1. Hiệp định geneva, hiệp định genève.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Geneva Convention (international treaty)

Câu hỏi thường gặp

Genfer Konvention nghĩa là gì?

Genfer Konvention (danh từ riêng) nghĩa là hiệp định geneva, hiệp định genève.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.