TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Genie

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʒeˈniː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Genies · sinh cách: des Genies

das Genie nghĩa là thiên tài.

Nghĩa của Genie

Danh từ · giống trung

  1. Thiên tài.

Biến cách của Genie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Geniedie Genies
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geniesder Genies
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Genieden Genies
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Geniedie Genies

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Genie

  • Du bist kein Genie. Bạn không phải thiên tài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10065800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ genius; military engineers (unit)
  • Hậu tố -geny

Câu hỏi thường gặp

Genie nghĩa là gì?

Genie (danh từ) nghĩa là thiên tài.

Genie là der, die hay das?

Genie là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Genie); số nhiều: die Genies.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.