das Genie
số nhiều: die Genies · sinh cách: des Genies
das Genie nghĩa là thiên tài.
Nghĩa của Genie
Danh từ · giống trung
- Thiên tài.
Biến cách của Genie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Genie | die Genies |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Genies | der Genies |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Genie | den Genies |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Genie | die Genies |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Genie
- Du bist kein Genie. Bạn không phải thiên tài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10065800
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ genius; military engineers (unit)
- Hậu tố -geny
Câu hỏi thường gặp
Genie nghĩa là gì?
Genie (danh từ) nghĩa là thiên tài.
Genie là der, die hay das?
Genie là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Genie); số nhiều: die Genies.