TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Geologe

danh từ giống đực
/ˌɡeoˈloːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geologen · sinh cách: des Geologen

der Geologe nghĩa là nhà địa chất.

Nghĩa của Geologe

Danh từ · giống đực

  1. Nhà địa chất.

Biến cách của Geologe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geologedie Geologen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geologender Geologen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geologenden Geologen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geologendie Geologen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ geologist (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Geologe nghĩa là gì?

Geologe (danh từ) nghĩa là nhà địa chất.

Geologe là der, die hay das?

Geologe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geologe); số nhiều: die Geologen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.