die Geografie
số nhiều: die Geografien · sinh cách: der Geografie
die Geografie nghĩa là địa lý, địa lý học.
Nghĩa của Geografie
Danh từ · giống cái
- Địa lý.
- Địa lý học.
Biến cách của Geografie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geografie | die Geografien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geografie | der Geografien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geografie | den Geografien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geografie | die Geografien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geografie
Đồng nghĩa
Họ từ của Geografie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ geography
Câu hỏi thường gặp
Geografie nghĩa là gì?
Geografie (danh từ) nghĩa là địa lý, địa lý học.
Geografie là der, die hay das?
Geografie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geografie); số nhiều: die Geografien.