genügen
genügen nghĩa là đủ, là đủ.
Nghĩa của genügen
Động từ
- Đủ, là đủ.
Chia động từ genügen
Hiện tại Präsens
- ich genüge
- du genügst
- er/sie/es genügt
- wir genügen
- ihr genügt
- sie/Sie genügen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich genügte
- du genügtest
- er/sie/es genügte
- wir genügten
- ihr genügtet
- sie/Sie genügten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe genügt
- du hast genügt
- er/sie/es hat genügt
- wir haben genügt
- ihr habt genügt
- sie/Sie haben genügt
Tương lai Futur I
- ich werde genügen
- du wirst genügen
- er/sie/es wird genügen
- wir werden genügen
- ihr werdet genügen
- sie/Sie werden genügen
Giả định I Konjunktiv I
- ich genüge
- du genügest
- er/sie/es genüge
- wir genügen
- ihr genüget
- sie/Sie genügen
Mệnh lệnh Imperativ
- genüg! (du)
- genügt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genügen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với genügen
- Es ist genügend Platz für alle da. Có đủ chỗ cho tất cả mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937275
- Ich sagte: „Das genügt!“ Tôi nói: "Dừng lại đi!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282599
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to suffice, to be enough
Câu hỏi thường gặp
genügen nghĩa là gì?
genügen (động từ) nghĩa là đủ, là đủ.
Chia động từ genügen ở thì hiện tại thế nào?
ich genüge, du genügst, er/sie/es genügt, wir genügen, ihr genügt, sie/Sie genügen. Phân từ II: genügt.