TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

genügen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈnyː.ɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

genügen nghĩa là đủ, là đủ.

Nghĩa của genügen

Động từ

  1. Đủ, là đủ.

Chia động từ genügen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: genügtPhân từ I: genügend

Hiện tại Präsens

  • ich genüge
  • du genügst
  • er/sie/es genügt
  • wir genügen
  • ihr genügt
  • sie/Sie genügen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich genügte
  • du genügtest
  • er/sie/es genügte
  • wir genügten
  • ihr genügtet
  • sie/Sie genügten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe genügt
  • du hast genügt
  • er/sie/es hat genügt
  • wir haben genügt
  • ihr habt genügt
  • sie/Sie haben genügt

Tương lai Futur I

  • ich werde genügen
  • du wirst genügen
  • er/sie/es wird genügen
  • wir werden genügen
  • ihr werdet genügen
  • sie/Sie werden genügen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich genüge
  • du genügest
  • er/sie/es genüge
  • wir genügen
  • ihr genüget
  • sie/Sie genügen

Mệnh lệnh Imperativ

  • genüg! (du)
  • genügt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genügen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với genügen

  • Es ist genügend Platz für alle da. Có đủ chỗ cho tất cả mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937275
  • Ich sagte: „Das genügt!“ Tôi nói: "Dừng lại đi!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282599

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suffice, to be enough

Câu hỏi thường gặp

genügen nghĩa là gì?

genügen (động từ) nghĩa là đủ, là đủ.

Chia động từ genügen ở thì hiện tại thế nào?

ich genüge, du genügst, er/sie/es genügt, wir genügen, ihr genügt, sie/Sie genügen. Phân từ II: genügt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.