TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gepäck

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈpɛk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gepäcke · sinh cách: des Gepäcks

das Gepäck nghĩa là hành lý, hành trang.

Nghĩa của Gepäck

Danh từ · giống trung

  1. Hành lý, hành trang.

Biến cách của Gepäck (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gepäckdie Gepäcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gepäcksder Gepäcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gepäckden Gepäcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gepäckdie Gepäcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gepäck

  • Bringen Sie diesen Gepäckaufkleber an Ihrem Gepäck an. Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399756
  • Mein Gepäck ist weg. Hành lý của tôi bị thiếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4633600
  • Mein Gepäck fehlt. Hành lý của tôi bị thiếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ luggage, baggage

Câu hỏi thường gặp

Gepäck nghĩa là gì?

Gepäck (danh từ) nghĩa là hành lý, hành trang.

Gepäck là der, die hay das?

Gepäck là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gepäck); số nhiều: die Gepäcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.