TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die geschweifte Klammer

danh từ giống đực hoặc cái
[ɡəˈʃvaɪ̯ftə ˈklamɐ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die geschweifte Klammern · sinh cách: des/der geschweifter Klammer

der/die geschweifte Klammer nghĩa là dấu ngoặc nhọn.

Nghĩa của geschweifte Klammer

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Dấu ngoặc nhọn.

Biến cách của geschweifte Klammer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die geschweifte Klammerdie geschweifte Klammern
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der geschweifter Klammerder geschweifter Klammern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der geschweifter Klammerden geschweiften Klammern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die geschweifte Klammerdie geschweifte Klammern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ curly bracket

Câu hỏi thường gặp

geschweifte Klammer nghĩa là gì?

geschweifte Klammer (danh từ) nghĩa là dấu ngoặc nhọn.

geschweifte Klammer là der, die hay das?

geschweifte Klammer là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die geschweifte Klammer); số nhiều: die geschweifte Klammern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.