TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Geschmack

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈʃmak/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geschmäcker · sinh cách: des Geschmacks

der Geschmack nghĩa là vị, sở thích, gu.

Nghĩa của Geschmack

Danh từ · giống đực

  1. Vị.
  2. Sở thích, gu.
  3. Hương vị.

Biến cách của Geschmack (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geschmackdie Geschmäcker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geschmacksder Geschmäcker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geschmackden Geschmäckern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geschmackdie Geschmäcker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Geschmack

Câu ví dụ với Geschmack

  • Jeder hat seinen eigenen Geschmack. Mỗi người có khẩu vị riêng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #475762
  • Jeder hat seinen Geschmack. Mỗi người có khẩu vị riêng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2035366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ taste; flavour; smell, odor

Câu hỏi thường gặp

Geschmack nghĩa là gì?

Geschmack (danh từ) nghĩa là vị, sở thích, gu.

Geschmack là der, die hay das?

Geschmack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geschmack); số nhiều: die Geschmäcker.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.