TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gevatter Tod

danh từ giống đực
/ɡəˌfatɐˈtoːt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Gevatter Tod

der Gevatter Tod nghĩa là tử thần, thần chết.

Nghĩa của Gevatter Tod

Danh từ · giống đực

  1. Tử thần, thần chết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Death (personification)

Câu hỏi thường gặp

Gevatter Tod nghĩa là gì?

Gevatter Tod (danh từ) nghĩa là tử thần, thần chết.

Gevatter Tod là der, die hay das?

Gevatter Tod là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gevatter Tod).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.