TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Glatze

danh từ giống cái
/ˈɡlat͡sə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Glatzen · sinh cách: der Glatze

die Glatze nghĩa là phần hói đầu, phần mất tóc.

Nghĩa của Glatze

Danh từ · giống cái

  1. Phần hói đầu, phần mất tóc.

Biến cách của Glatze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Glatzedie Glatzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Glatzeder Glatzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Glatzeden Glatzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Glatzedie Glatzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Glatze

Câu ví dụ với Glatze

  • Tom hat eine Glatze. Tom bị hói đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1312795
  • Ich habe eine Glatze. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293099
  • Hast du eine Glatze? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3173404
  • Wenn du dich zu sehr sorgst, bekommst du eine Glatze. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6117821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baldness, bald head; skinhead

Câu hỏi thường gặp

Glatze nghĩa là gì?

Glatze (danh từ) nghĩa là phần hói đầu, phần mất tóc.

Glatze là der, die hay das?

Glatze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Glatze); số nhiều: die Glatzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.