die Glatze
số nhiều: die Glatzen · sinh cách: der Glatze
die Glatze nghĩa là phần hói đầu, phần mất tóc.
Nghĩa của Glatze
Danh từ · giống cái
- Phần hói đầu, phần mất tóc.
Biến cách của Glatze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Glatze | die Glatzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Glatze | der Glatzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Glatze | den Glatzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Glatze | die Glatzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Glatze
Câu ví dụ với Glatze
- Tom hat eine Glatze. Tom bị hói đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1312795
- Ich habe eine Glatze. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293099
- Hast du eine Glatze? Bạn có hói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3173404
- Wenn du dich zu sehr sorgst, bekommst du eine Glatze. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6117821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baldness, bald head; skinhead
Câu hỏi thường gặp
Glatze nghĩa là gì?
Glatze (danh từ) nghĩa là phần hói đầu, phần mất tóc.
Glatze là der, die hay das?
Glatze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Glatze); số nhiều: die Glatzen.