TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Grundstein

danh từ giống đực
/ˈɡʁʊntˌʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Grundsteine · sinh cách: des Grundsteines

der Grundstein nghĩa là viên đá đầu tiên.

Nghĩa của Grundstein

Danh từ · giống đực

  1. Viên đá đầu tiên.

Biến cách của Grundstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Grundsteindie Grundsteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Grundsteinesder Grundsteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Grundsteinden Grundsteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Grundsteindie Grundsteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cornerstone, foundation stone

Câu hỏi thường gặp

Grundstein nghĩa là gì?

Grundstein (danh từ) nghĩa là viên đá đầu tiên.

Grundstein là der, die hay das?

Grundstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grundstein); số nhiều: die Grundsteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.