die Gruppenvergewaltigung
số nhiều: die Gruppenvergewaltigungen · sinh cách: der Gruppenvergewaltigung
die Gruppenvergewaltigung nghĩa là hiếp dâm tập thể.
Nghĩa của Gruppenvergewaltigung
Danh từ · giống cái
- Hiếp dâm tập thể.
Biến cách của Gruppenvergewaltigung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gruppenvergewaltigung | die Gruppenvergewaltigungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gruppenvergewaltigung | der Gruppenvergewaltigungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gruppenvergewaltigung | den Gruppenvergewaltigungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gruppenvergewaltigung | die Gruppenvergewaltigungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gang rape
Câu hỏi thường gặp
Gruppenvergewaltigung nghĩa là gì?
Gruppenvergewaltigung (danh từ) nghĩa là hiếp dâm tập thể.
Gruppenvergewaltigung là der, die hay das?
Gruppenvergewaltigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gruppenvergewaltigung); số nhiều: die Gruppenvergewaltigungen.