TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gruppenvergewaltigung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gruppenvergewaltigungen · sinh cách: der Gruppenvergewaltigung

die Gruppenvergewaltigung nghĩa là hiếp dâm tập thể.

Nghĩa của Gruppenvergewaltigung

Danh từ · giống cái

  1. Hiếp dâm tập thể.

Biến cách của Gruppenvergewaltigung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gruppenvergewaltigungdie Gruppenvergewaltigungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gruppenvergewaltigungder Gruppenvergewaltigungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gruppenvergewaltigungden Gruppenvergewaltigungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gruppenvergewaltigungdie Gruppenvergewaltigungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gang rape

Câu hỏi thường gặp

Gruppenvergewaltigung nghĩa là gì?

Gruppenvergewaltigung (danh từ) nghĩa là hiếp dâm tập thể.

Gruppenvergewaltigung là der, die hay das?

Gruppenvergewaltigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gruppenvergewaltigung); số nhiều: die Gruppenvergewaltigungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.