Grusien
giọng máy của trình duyệt
Grusien nghĩa là giê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a, gioóc-gia.
Nghĩa của Grusien
Danh từ riêng
- Từ cổ Giê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a, gioóc-gia.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Grusien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Georgia (a transcontinental country in the Caucasus region of Europe and Asia, on the coast of the Black Sea)
Câu hỏi thường gặp
Grusien nghĩa là gì?
Grusien (danh từ riêng) nghĩa là giê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a, gioóc-gia.