TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Grusien

giọng máy của trình duyệt

Grusien nghĩa là giê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a, gioóc-gia.

Nghĩa của Grusien

Danh từ riêng

  1. Từ cổ Giê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a, gioóc-gia.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Grusien

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Georgia (a transcontinental country in the Caucasus region of Europe and Asia, on the coast of the Black Sea)

Câu hỏi thường gặp

Grusien nghĩa là gì?

Grusien (danh từ riêng) nghĩa là giê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a, gioóc-gia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.