TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hassen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈhasn̩/ giọng máy của trình duyệt

hassen nghĩa là ghét.

Nghĩa của hassen

Động từ

  1. Ghét.

Chia động từ hassen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehasstPhân từ I: hassend

Hiện tại Präsens

  • ich hasse
  • du hasst
  • er/sie/es hasst
  • wir hassen
  • ihr hasst
  • sie/Sie hassen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hasste
  • du hasstest
  • er/sie/es hasste
  • wir hassten
  • ihr hasstet
  • sie/Sie hassten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehasst
  • du hast gehasst
  • er/sie/es hat gehasst
  • wir haben gehasst
  • ihr habt gehasst
  • sie/Sie haben gehasst

Tương lai Futur I

  • ich werde hassen
  • du wirst hassen
  • er/sie/es wird hassen
  • wir werden hassen
  • ihr werdet hassen
  • sie/Sie werden hassen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hasse
  • du hassest
  • er/sie/es hasse
  • wir hassen
  • ihr hasset
  • sie/Sie hassen

Mệnh lệnh Imperativ

  • hass! (du)
  • hasst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của hassen

Câu ví dụ với hassen

  • Ich hasse es, wenn viele Leute da sind. Tôi ghét những lúc đông người.Tatoeba #196
  • Sei gut zu denen, die dich hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #677937
  • Tut denen Gutes, die euch hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824253
  • Tut wohl denen, die euch hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824254
  • Tut Gutes denen, die euch hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824255
  • Tut denen wohl, die euch hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824257
  • Alle hassen Tom. Tất cả mọi người đều ghét Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1768603
  • Alle hassen sie. Ai cũng ghét họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5707193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hate; to mob

Câu hỏi thường gặp

hassen nghĩa là gì?

hassen (động từ) nghĩa là ghét.

Chia động từ hassen ở thì hiện tại thế nào?

ich hasse, du hasst, er/sie/es hasst, wir hassen, ihr hasst, sie/Sie hassen. Phân từ II: gehasst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.