hassen
hassen nghĩa là ghét.
Nghĩa của hassen
Động từ
- Ghét.
Chia động từ hassen
Hiện tại Präsens
- ich hasse
- du hasst
- er/sie/es hasst
- wir hassen
- ihr hasst
- sie/Sie hassen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hasste
- du hasstest
- er/sie/es hasste
- wir hassten
- ihr hasstet
- sie/Sie hassten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehasst
- du hast gehasst
- er/sie/es hat gehasst
- wir haben gehasst
- ihr habt gehasst
- sie/Sie haben gehasst
Tương lai Futur I
- ich werde hassen
- du wirst hassen
- er/sie/es wird hassen
- wir werden hassen
- ihr werdet hassen
- sie/Sie werden hassen
Giả định I Konjunktiv I
- ich hasse
- du hassest
- er/sie/es hasse
- wir hassen
- ihr hasset
- sie/Sie hassen
Mệnh lệnh Imperativ
- hass! (du)
- hasst! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của hassen
Câu ví dụ với hassen
- Ich hasse es, wenn viele Leute da sind. Tôi ghét những lúc đông người.Tatoeba #196
- Sei gut zu denen, die dich hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #677937
- Tut denen Gutes, die euch hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824253
- Tut wohl denen, die euch hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824254
- Tut Gutes denen, die euch hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824255
- Tut denen wohl, die euch hassen. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824257
- Alle hassen Tom. Tất cả mọi người đều ghét Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1768603
- Alle hassen sie. Ai cũng ghét họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5707193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hate; to mob
Câu hỏi thường gặp
hassen nghĩa là gì?
hassen (động từ) nghĩa là ghét.
Chia động từ hassen ở thì hiện tại thế nào?
ich hasse, du hasst, er/sie/es hasst, wir hassen, ihr hasst, sie/Sie hassen. Phân từ II: gehasst.