TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Haubitze

danh từ giống cái
/haʊ̯ˈbɪt͡sə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Haubitzen · sinh cách: der Haubitze

die Haubitze nghĩa là lựu pháo.

Nghĩa của Haubitze

Danh từ · giống cái

  1. Lựu pháo.

Biến cách của Haubitze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Haubitzedie Haubitzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Haubitzeder Haubitzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Haubitzeden Haubitzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Haubitzedie Haubitzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ howitzer

Câu hỏi thường gặp

Haubitze nghĩa là gì?

Haubitze (danh từ) nghĩa là lựu pháo.

Haubitze là der, die hay das?

Haubitze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Haubitze); số nhiều: die Haubitzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.