TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

heidnisch

/ˈhaɪ̯d.nɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

heidnisch nghĩa là ngoại đạo.

Nghĩa của heidnisch

Tính từ

  1. Ngoại đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ heathen, pagan

Câu hỏi thường gặp

heidnisch nghĩa là gì?

heidnisch (tính từ) nghĩa là ngoại đạo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.