TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hermeneutik

danh từ giống cái
/ˌhɛʁmeˈnɔɪ̯tɪk/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Hermeneutik

die Hermeneutik nghĩa là thông diễn học, thuyên thích học.

Nghĩa của Hermeneutik

Danh từ · giống cái

  1. Thông diễn học, thuyên thích học, thuyên thích luận.

Biến cách của Hermeneutik (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hermeneutik
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hermeneutik
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hermeneutik
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hermeneutik

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hermeneutics

Câu hỏi thường gặp

Hermeneutik nghĩa là gì?

Hermeneutik (danh từ) nghĩa là thông diễn học, thuyên thích học.

Hermeneutik là der, die hay das?

Hermeneutik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hermeneutik).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.