die Herrschaften
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
die Herrschaften nghĩa là ông bà.
Nghĩa của Herrschaften
Danh từ · giống cái
- Ông bà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Used to address a larger group of people, e.g. by a guide; ladies and gentlemen
Câu hỏi thường gặp
Herrschaften nghĩa là gì?
Herrschaften (danh từ) nghĩa là ông bà.
Herrschaften là der, die hay das?
Herrschaften là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Herrschaften).