TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Herrschaften

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

die Herrschaften nghĩa là ông bà.

Nghĩa của Herrschaften

Danh từ · giống cái

  1. Ông bà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Used to address a larger group of people, e.g. by a guide; ladies and gentlemen

Câu hỏi thường gặp

Herrschaften nghĩa là gì?

Herrschaften (danh từ) nghĩa là ông bà.

Herrschaften là der, die hay das?

Herrschaften là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Herrschaften).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.