TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hetze

danh từ giống cái
/ˈhɛt͡sə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hetzen · sinh cách: der Hetze

die Hetze nghĩa là ngôn từ thù địch.

Nghĩa của Hetze

Danh từ · giống cái

  1. Ngôn từ thù địch.

Biến cách của Hetze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hetzedie Hetzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hetzeder Hetzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hetzeden Hetzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hetzedie Hetzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ denigrating propaganda, hate speech; hurry, rush; hunt, chase

Câu hỏi thường gặp

Hetze nghĩa là gì?

Hetze (danh từ) nghĩa là ngôn từ thù địch.

Hetze là der, die hay das?

Hetze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hetze); số nhiều: die Hetzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.