TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Homophon

danh từ giống trung
/ho.moˈfoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Homophone · sinh cách: des Homophons

das Homophon nghĩa là từ đồng âm.

Nghĩa của Homophon

Danh từ · giống trung

  1. Từ đồng âm.

Biến cách của Homophon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Homophondie Homophone
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Homophonsder Homophone
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Homophonden Homophonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Homophondie Homophone

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ homophone

Câu hỏi thường gặp

Homophon nghĩa là gì?

Homophon (danh từ) nghĩa là từ đồng âm.

Homophon là der, die hay das?

Homophon là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Homophon); số nhiều: die Homophone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.