TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hummel

danh từ giống cái
/ˈhʊməl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hummeln · sinh cách: der Hummel

die Hummel nghĩa là ong nghệ.

Nghĩa của Hummel

Danh từ · giống cái

  1. Ong nghệ.

Biến cách của Hummel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hummeldie Hummeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hummelder Hummeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hummelden Hummeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hummeldie Hummeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bumblebee

Câu hỏi thường gặp

Hummel nghĩa là gì?

Hummel (danh từ) nghĩa là ong nghệ.

Hummel là der, die hay das?

Hummel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hummel); số nhiều: die Hummeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.