TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ich bin nicht religiös

giọng máy của trình duyệt

ich bin nicht religiös nghĩa là tôi không tôn giáo, tôi không mộ đạo.

Nghĩa của ich bin nicht religiös

Cụm từ

  1. Tôi không tôn giáo, tôi không mộ đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ I'm not religious

Câu hỏi thường gặp

ich bin nicht religiös nghĩa là gì?

ich bin nicht religiös (cụm từ) nghĩa là tôi không tôn giáo, tôi không mộ đạo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.